BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

Thứ tư - 28/12/2016 09:45
(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

Sở Y tế Cà Mau

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)
Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH CÀ MAU
Địa chỉ chi tiết: số 16 - hải thượng lãn ông, phường 6, thành phố Cà Mau, Cà Mau
Số giấy phép hoạt động:000419/SYT-GPHĐ Ngày cấp: 06/9/2014
Tuyến trực thuộc: Tỉnh/Thành phố
Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ CÀ MAU
Hạng bệnh viện: Hạng II
Loại bệnh viện: Đa khoa

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ
2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95%
3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 248
4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.13
(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: 1 15 41 16 6 79
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: 1.27 18.99 51.90 20.25 7.59 79
Ngày.........tháng..........năm.........
NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã số Chỉ tiêu Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2016 Đoàn KT đánh giá NĂM 2016 Chi tiết
A PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)      
A1 A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)      
A1.1 Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể 4 4  
A1.2 Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật 4 4  
A1.3 Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh 4 3  
A1.4 Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời 3 3  
A1.5 Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên 4 4  
A1.6 Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện 3 3  
A2 A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)      
A2.1 Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường 3 3  
A2.2 Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện 4 4  
A2.3 Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt 4 4  
A2.4 Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý 3 3  
A2.5 Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện 3 3  
A3 A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)      
A3.1 Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp 5 5  
A3.2 Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp 3 3  
A4 A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)      
A4.1 Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị 3 3  
A4.2 Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân 3 3  
A4.3 Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác 4 4  
A4.4 Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế 4 4  
A4.5 Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời 3 4  
A4.6 Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp 3 3  
B PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)      
B1 B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)      
B1.1 Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện 2 2  
B1.2 Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện 4 4  
B1.3 Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện 5 4  
B2 B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)      
B2.1 Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp 4 4  
B2.2 Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức 3 3  
B2.3 Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực 5 4  
B3 B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)      
B3.1 Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế 3 3  
B3.2 Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế 4 3  
B3.3 Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện 3 3  
B3.4 Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế 2 3  
B4 B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)      
B4.1 Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai 3 3  
B4.2 Triển khai văn bản của các cấp quản lý 5 4  
B4.3 Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện 3 3  
B4.4 Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận 5 4  
C PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)      
C1 C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)      
C1.1 Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện 3 3  
C1.2 Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ 1 1  
C2 C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)      
C2.1 Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học 3 3  
C2.2 Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học 4 4  
C3 C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)      
C3.1 Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế 3 3  
C3.2 Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn 3 3  
C4 C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)      
C4.1 Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn 4 4  
C4.2 Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 5 5  
C4.3 Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay 3 3  
C4.4 Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 2 2  
C4.5 Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 2 2  
C4.6 Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 2 2  
C5 C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)      
C5.1 Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật 2 2  
C5.2 Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới 4 4  
C5.3 Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng 3 3  
C5.4 Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị 3 3  
C5.5 Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện 3 3  
C6 C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)      
C6.1 Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả 2 2  
C6.2 Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị 2 2  
C6.3 Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện 2 2  
C7 C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)      
C7.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 2 3  
C7.2 Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 3 3  
C7.3 Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện 2 2  
C7.4 Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý 3 4  
C7.5 Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện 3 3  
C8 C8. Chất lượng xét nghiệm (2)      
C8.1 Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh 3 3  
C8.2 Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm 3 3  
C9 C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)      
C9.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược 4 4  
C9.2 Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược 3 3  
C9.3 Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng 3 4  
C9.4 Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý 3 3  
C9.5 Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng 3 3  
C9.6 Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả 3 3  
C10 C10. Nghiên cứu khoa học (2)      
C10.1 Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học 2 3  
C10.2 Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh 3 3  
D PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)      
D1 D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)      
D1.1 Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện 3 2  
D1.2 Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện 3 2  
D1.3 Xây dựng văn hóa chất lượng 2 2  
D2 D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)      
D2.1 Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh 2 2  
D2.2 Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục 3 3  
D2.3 Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa 2 2  
D2.4 Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ 3 3  
D2.5 Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã 4 2  
D3 D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)      
D3.1 Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện 3 2  
D3.2 Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện 3 2  
D3.3 Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện 3 3  
E PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA      
E1 E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)      
E1.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh 0 0  
E1.2 Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh 0 0  
E1.3 Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF 0 0  
E2 E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)      
E2.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa 0 0  

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Điểm TB Số TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 0 0 10 8 1 3.53 19
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 0 0 2 4 0 3.67 6
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 0 0 3 2 0 3.40 5
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 0 0 1 0 1 4.00 2
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 0 0 4 2 0 3.33 6
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 0 2 5 3 4 3.64 14
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 0 1 0 1 1 3.67 3
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 0 0 1 1 1 4.00 3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 0 1 2 1 0 3.00 4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 0 0 2 0 2 4.00 4
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 1 10 19 4 1 2.83 35
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 1 0 1 0 0 2.00 2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) 0 0 2 0 0 3.00 2
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 0 3 1 1 1 3.00 6
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) 0 1 3 1 0 3.00 5
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) 0 3 0 0 0 2.00 3
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) 0 2 3 0 0 2.60 5
C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 0 0 2 0 0 3.00 2
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 0 0 5 1 0 3.17 6
C10. Nghiên cứu khoa học (2) 0 1 1 0 0 2.50 2
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 0 3 7 1 0 2.82 11
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 0 1 2 0 0 2.67 3
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) 0 2 2 1 0 2.80 5
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 0 0 3 0 0 3.00 3
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 0 0 0 0 0 0  
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 0 0 0 0 0  
E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 0 0 0 0 0  

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Tổ chức đoàn, tiến độ thời gian và khối lượng công việc đã thực hiện:- Phòng Quản Lý Chất Lượng Bệnh viện Đa khoa Cà Mau tiến hành áp dụng Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng, tập hợp các mẫu thu thập số liệu về phần A gửi các khoa/phòng chức năng để thực hiện báo cáo: phòng Kế hoạch Tổng hợp, phòng Vật tư Y tế trang thiết bị, phòng Tài chính Kế toán, phòng Tổ chức Cán bộ.- Bệnh viện thành lập đoàn chấm Bộ tiêu chí theo quyết định số 566QĐ-BVĐK ngày 01 tháng 12 năm 2016 gồm 19 thành viên, có phân công cụ thể các thành viên chấm 79 tiêu chí theo chức năng nhiệm vụ và vị trí công tác. - Hướng dẫn các thành viên trong Đoàn cách đánh giá chất lượng bệnh viện. - Tổ chức đánh giá các tiêu chí vào ngày 06,07,08 tháng 12 năm 2016 - Lãnh đạo đoàn tổ chức họp các thành viên vào ngày 06 tháng 12 năm 2016, thư kí đoàn hướng dẫn cách điền thông tin phần A và cách đánh giá phần B (cụ thể là 79 tiêu chí), kết quả đánh giá đóng thành 1 tập hồ sơ gồm phụ lục 1 và phụ lục 3 gởi Sở Y Tế. - Thư kí tổng hợp các báo cáo và phụ lục 3, bảng chi tiết chấm theo từng tiêu chí của các thành viên về phòng Quản lý Chất lượng và nhập liệu lên trang website. 2. Số liệu tiêu chí áp dụng, kết quả đánh giá chung, điểm, số lượng tiêu chí theo các mức, tỉ lệ các mức: - Tổng số lượng tiêu chí tổ chức chấm là 79 tiêu chí bổ tổng cộng là 4 tiêu chí: E1.1, E1.2, E1.3 và E1.4 (tiêu chí đặc thù chuyên khoa do bệnh viện không có hoạt động chuyên môn về chuyên khoa nhi và sản phụ khoa) - Kết quả chung: Tổng số điểm đạt là 249. Có 01 tiêu chí vướng mức 1 (1.27 phần trăm); Số tiêu chí đạt mức 2 là 14 (17.72 phần trăm), tiêu chí đạt mức 3 là 42(53.16 phần trăm), tiêu chí đạt mức 4 là 16(21.52 phần trăm), tiêu chí đạt mức 5 là 6 (7.59 phần trăm). Như vậy từ mức 3 trở lên là 64/79 (81.01 phần trăm). 3. Số lượng tiêu chí không áp dụng; mã và tên tiêu chí; nêu rõ lý do không áp dụng tại sao: số lượng tiêu chí không áp dụng là 4 cụ thể như sau: E1.1, E1.2, E1.3 và E1.4, lý do bệnh viện không hoạt động chuyên khoa nhi và sản phụ khoa. 4. Đề xuất tên hoặc tiêu chí khác tương đương để thay thế tiêu chí không áp dụng để Bộ Y Tế xem xét tiếp tục bổ sung, hoàn thiện Bộ tiêu chí: không có.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

·  a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)[No canvas support]

·  b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)[No canvas support]

·  c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)[No canvas support]

·  d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)[No canvas support]

·  e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)[No canvas support]

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

- Bệnh viện có chất lượng nguồn lực khá
- Môi trường chăm sóc người bệnh
- Quản lý sử dụng thuốc
- Quản lý hồ sơ bệnh án

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

- Phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn An ninh trật tự, an toàn cháy nổ
- Hoạt động công nghệ thông tin chưa ổn định
- Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn còn thấp
- Chất lượng xét nghiệm
- Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Dựa trên phân tích thực trạng chất lượng bệnh viện và đánh giá các tiêu chí) - các vấn đề cần ưu tiên giải quyết ngay trong 6 tháng tới - các vấn đề khác ưu tiên giải quyết trong 1 năm, 2 năm tới
- Củng cố hệ thống điều dưỡng trưởng đạt trên 50 phần trăm có trình độ đại học2
- Phân tuyến kỹ thuật: phấn đấu năm 2016 đạt trên 60 phần trăm danh mục phân tuyến kỹ thuật
- Củng cố an ninh trật tự, an toàn cháy nổ
- Từng bước ổn định công nghệ thông tin
- Tiến hành xây dựng phong trào (nâng cao chất lượng bệnh viện)

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Thực hiện kiểm tra giám sát việc thực hiện Bộ tiêu chí quản lý chất lượng bệnh viện
- Xây dựng chỉ số đánh giá chất lượng hoạt động bệnh viện
- Tuyển dụng nhân lực và đào tạo an toàn điện, phòng cháy nổ
- Cải tạo hệ thống báo cháy
- Tập huấn các thành viên trong hội đồng quản lý chất lượng bệnh viện

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Bệnh viện duy trì kết quả đạt được mức 4 của các tiêu chí
- Khắc phục các tiêu chí ở mức 2 trong năm 2016
Ngày 09 tháng 12 năm 2016
NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
               ( Đã ký )
         Trần Chính Sến
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
               ( Đã ký )
            Lưu Anh Tài
 
 

Nguồn tin: Phòng Quản Lý Chất Lượng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Liên Kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây