| Phần I: Trang phục hành chính |
| 1 |
Trang phục Hành chính (Nam) |
* Áo:
- Màu sắc, chất liệu: Kate bamboo, Màu trắng.
-Kiểu dáng: Áo sơ mi, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 79 (±5)%; Rayon 20(±5)%;
- Khối lượng vải: từ 110 đến 120 g/m2
- Mật độ sợi dọc x ngang: chiều dọc 370 đến 380 x Chiều ngang: 300 đến 310 sợi/10 cm.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
* Quần:
- Màu sắc, chất liệu: Kaki Màu đen,
- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.
*Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 66(±5) %; Rayon 31(±5)%; Spandex: 1,8 (±5)%
- Khối lượng vải: từ 230 đến 240 g/m2
- Mật độ sợi dọc x ngang: Chiều dọc: 440 đến 420; Chiều ngang: 220 đến 230 sợi/10 cm .
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên. |
Bộ |
67 |
| 2 |
Trang phục Hành chính (Nữ) |
* Áo:
- Màu sắc, chất liệu: Màu trắng, Kate bamboo
- Kiểu dáng: Áo sơ mi, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 79 (±5) %; Rayon 20 (±5)%;
- Khối lượng vải: từ 110 đến 130 g/m2
- Mật độ sợi dọc x ngang: chiều dọc 370 đến 380 x Chiều ngang: 300 đến 310 sợi/10 cm.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
*Quần
- Màu sắc, chất liệu: Cashmere màu đen.
- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.
*Chân váy nữ: Chiều dài đến ngang gối, xẻ giữa phía sau từ 10 cm đến 12 cm, 2 túi chéo phía trước.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 77,0(±5) %; Rayon 19,0(±5)%; Spandex: 4(±5)%
- Khối lượng vải (G/M2): 280 đến 290
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): Chiều dọc: 730 đến 740; Chiều ngang: 330 đến 340.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên/ |
Bộ |
143 |
| Phần II: Trang phục chuyên môn |
| 3 |
Trang phục Bác sĩ (Nam và nữ) |
* Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford màu trắng
-Kiểu dáng: Áo blouse, cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 65,0(±5) %; Cotton 35,0(±5)%;
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 280; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
* Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Quần Nam và Nữ: Kaki thun màu trắng
- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải Kaki thun màu trắng:
- Thành phần: Polyester 75%(±5); Rayon 21% (±5); Spandex 2 %(±5).
- Khối lượng vải (G/M2): 240 đến 250.
- Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm): chiều dọc 450 đến 470; chiều ngang 330 đến 340.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
- Nón: Theo màu sắc của áo |
Bộ |
360 |
| 4 |
Trang phục Dược sĩ (Nam và nữ) |
*Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford màu trắng
-Kiểu dáng: Áo blouse cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, túi trên hình chữ nhật, hai túi dưới hình chữ nhật miệng xéo, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 65,0(±5) %; Cotton 35,0(±5)%;
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 280; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
*Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Quần Nam và Nữ: Kaki thun màu trắng
-Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải Kaki thun màu trắng:
- Thành phần: Polyester 75%(±5); Rayon 21% (±5); Spandex 2%(±5).
- Khối lượng vải (G/M2): 240 đến 250.
- Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm): chiều dọc 450 đến 470; chiều ngang 330 đến 340.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
Nón: Theo màu sắc của áo. |
Bộ |
120 |
| 5 |
Trang phục Điều dưỡng (Nam và nữ) |
*Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford màu trắng
-Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật…
- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 65,0(±5) %; Cotton 35,0(±5)%;
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 280; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
*Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Quần Nam và Nữ: Kaki thun màu trắng
-Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.
*Tiêu chuẩn chất lượng vải Kaki thun màu trắng:
- Thành phần: Polyester 75%(±5); Rayon 21% (±5); Spandex 2%(±5).
- Khối lượng vải (G/M2): 240 đến 250.
- Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm): chiều dọc 450 đến 470; chiều ngang 330 đến 340.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
- Nón: Theo màu sắc của áo. |
Bộ |
862 |
| 6 |
Trang phục của kỹ thuật viên y, cử nhân, kỹ sư làm công tác chuyên môn (Nam và nữ) |
* Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford màu trắng
-Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi hình chữ nhật.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 65,0(±5) %; Cotton 35,0(±5)%;
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 280; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
*Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Quần Nam và Nữ: Kaki thun màu trắng
- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải Kaki thun màu trắng:
- Thành phần: Polyester 75%(±5); Rayon 21% (±5); Spandex 2%(±5).
- Khối lượng vải (G/M2): 240 đến 250.
- Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm): chiều dọc 450 đến 470; chiều ngang 330 đến 340.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
- Nón: Theo màu sắc của áo |
Bộ |
91 |
| 7 |
Trang Phục Bảo vệ |
* Áo:
- Chất liệu, Màu sắc: Kate ford màu xanh đen hoặc xanh cô ban sẫm.
-Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, ngắn tay, tay lơ vê, 2 túi có nắp
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
- Thành phần: Polyester 67% (±5) ; cotton 33 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 170 đến 180.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 290; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
*Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Kaki xanh đen
-Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 71% (±5) ; Rayon 29 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 280 đến 290.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 710 đến 730; chiều ngang: 370 đến 380
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
- Nón: Kiểu kê pi. |
Bộ |
01 |
| 8 |
Trang phục
Hộ lý |
* Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford Màu xanh hòa bình
- Kiểu dáng: áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi hình chữ nhật.
*Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 65,0% (±5) ; Cotton 35,0 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 290; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
*Quần
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford Màu xanh hòa bình
-Kiểu dáng: quần âu hai ly (có thể may lưng thun), 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.
*Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 65,0% (±5) ; Cotton 35,0 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 160 đến 170
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 290; chiều ngang: 270 đến 280.
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
Nón: Màu sắc: Theo màu sắc của áo. |
Bộ |
160 |
| 9 |
Trang phục của các chức danh kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, tài xế |
* Áo:
- Chất liệu, màu sắc: Kate ford Màu xanh đen.
- Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
Thành phần: Polyester 67% (±5) ; cotton 33 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 170 đến 180.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 270 đến 290; chiều ngang: 270 đến 280
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên
* Quần:
- Chất liệu, màu sắc: Kaki xanh đen
- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 71% (±5) ; Rayon 29 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 280 đến 290.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 710 đến 730; chiều ngang: 370 đến 380
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên. |
Bộ |
40 |
| 10 |
Đồ bộ phẫu thuật |
Áo
-Chất liệu: Kate Ford
-Màu sắc: Xanh cổ vịt
-Kiểu dáng: Áo cổ tim chui đầu, tay ngắn, áo nam có 1 túi trên, áo nữ có 2 túi dưới
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 65 % (±5) ; Cotton 35 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 150 đến 160.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 230 đến 240; chiều ngang: 230 đến 240
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
Quần:
-Chất liệu: Kate Ford
-Màu sắc: Cùng màu sắc, họa tiết với màu của áo.
-Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama/lưng thun tùy theo nhu cầu sử dụng.
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 65 % (±5) ; Cotton 35 %(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 150 đến 160.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 230 đến 240; chiều ngang: 230 đến 240
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên.
Nón theo màu sắc của áo |
|
121 |
| 11 |
Vải kaki màu xanh cổ vịt |
-Chất liệu: Kaki màu
- Màu sắc: Xanh cổ vịt
* Tiêu chuẩn chất lượng vải:
-Thành phần: Polyester 65% (±5) và Cotton 35 %(±5) hoặc Bông 35%(±5)
- Khối lượng vải (G/M2): 150 đến 160.
- Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm): chiều dọc: 510 đến 530; chiều ngang: 210 đến 220
- Độ bền màu giặt ở 400C: Phai màu cấp 4 trở lên. |
Mét |
3.000 |