|
Mẫu số 02/TSC-ĐA
|
| Chỉ tiêu | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 |
| Giường thực kê | 900 | 900 | 920 |
| Số lần khám bệnh kê đơn ngoại trú | 586.156 | 632.394 | 669.452 |
| Số bệnh nhân nội trú | 47.307 | 51.380 | 52.781 |
| Số ca phẫu thuật | 6204 | 7140 | 7602 |
| Tổng số lần XN sinh hoá | 2.134.248 | 2.363.943 | 1.589.793 |
| Tổng số máu đã sử dụng (1 đơn vị = 250ml) |
8.119 đv | 10.023 đv | 9.497 đv |
| Tổng số XN chẩn đoán hình ảnh | 76.951 | 88.355 | 91.903 |
| X-quang | 60.967 | 68.098 | 68.424 |
| CT Scanner | 14.980 | 18.773 | 22.226 |
| Cộng hưởng từ | 878 | 1.375 | 1.081 |
| Nhũ ảnh | 126 | 109 | 172 |
| Tổng số XN thăm dò chức năng | 51.486 | 61.390 | 66.862 |
| Siêu âm | 25.042 | 30.332 | 33.860 |
| Điện tim | 22.850 | 28.177 | 30.522 |
| Nội soi | 3.594 | 2.881 | 2.480 |
| Ngày điều trị bình quân | 6,2 | 6.2 | 6.2 |
| Ngày sử dụng giường bệnh | 27,1 | 29.4 | 30.5 |
| Công suất giường bệnh | 89,2% | 96.5% | 100.3% |
| TT | Diễn giải | SL | Diện tích (m2) | Nguyên giá | Giá trị còn lại |
| 01 | Dãy nhà làm việc, công trình sự nghiệp (diện tích xây dựng) | 19 | 93.152 | 128.939.650.357 | 87.359.271.185 |
| 02 | Đất | 1 | 62.740 | 98.711.680.000 | 98.711.680.000 |
| 03 | Xe ô tô, phương tiện vận tải | 6 | 4.581.954.129 | 2.119.803.759 | |
| 04 | Máy móc, thiết bị | 1.309 | 224.793.054.134 | 67.056.948.402 | |
| 05 | Tài sản khác (tài sản vô hình, giếng khoan, nhà kho, sân đường nội bộ và tài sản khác) | 8 | 19.787.970.652 | 8.859.789.941 | |
| TỔNG: | 1.343 | 155.892 | 476.814.309.272 | 264.107.493.287 | |
| TT | Diễn giải | SL | Nguyên giá/1 đơn vị tài sản | Giá trị còn lại/1 đơn vị tài sản | Thời hạn sử dụng vào mục đích kinh doanh |
|
Máy siêu âm trắng đen | 1 | 1.958.387.000 | 400.727..975 | 7 năm |
|
Máy siêu âm màu | 1 | 3.280.731.000 | 671.307.675 | 7 năm |
|
Máy SA màu Medison X8 | 1 | 1.511.910.000 | 0 | 7 năm |
|
Máy điện tim 3 cần, Ký hiệu: ECG-2150 | 3 | 110.400.000 | 74.520.000 | 3 năm |
|
HT nội soi dạ dày đại tràng 2 dây soi EPX 4400 | 1 | 874.355.755 | 0 | 7 năm |
|
HT nội soi dạ dày đại tràngEPX 4400-4C 397A042 | 1 | 1.270.220.000 | 0 | 7 năm |
|
Máy CT – 6 lát cắt | 1 | 7.812.431..250 | 0 | 7 năm |
|
Máy MRI – 0.3 tesla | 1 | 17.259.927.300 | 862.996.364 | 7 năm |
|
XQ tăng sáng truyền hình | 1 | 2.508.217.868 | 0 | 7 năm |
|
Hệ thống đầu XQ KTS CR | 1 | 720.365.000 | 147.402.125 | 7 năm |
|
Hệ thống PTNS ổ bụng | 2 | 2.015.374.000 | 412.388.700 | 7 năm |
|
Hệ thống PTNS tiết niệu | 1 | 1.032.797.000 | 180.739.475 | 7 năm |
|
Máy đốt cầm máu | 1 | 350.000.000 | 236.250.000 | 3 năm |
|
Bộ cắt đốt siêu âm Harmonic GN4121750 | 1 | 977.239.000 | 199.964.075 | 7 năm |
|
Bộ dụng cụ đại phẫu | 2 | 1.323.462.000 | 270.808.850 | 7 năm |
|
Máy monitor BSM-4101K | 2 | 293.225.184 | 0 | 7 năm |
|
Máy gây mê giúp thở chức năng cao+ nén khí Primus | 2 | 1.885.338.656 | 0 | 7 năm |
|
Máy gây mê giúp thở Model: Carestation 620A1 | 2 | 1.932.000.000 | 1.738.800.000 | 2 năm |
|
Bàn mổ chấn thương chỉnh hình JS-002S | 1 | 714.780.000 | 146.259.250 | 7 năm |
|
Bàn mổ chỉnh hình TS-103EP | 1 | 585.000.000 | 0 | 7 năm |
|
Đèn mổ treo trần | 2 | 887.891.000 | 181.681.425 | 7 năm |
|
Dao mổ điện ARC 300 (Cắt đốt nội soi) | 2 | 103.986.910 | 0 | 7 năm |
|
Máy XQ C-Arm | 1 | 1.712.223.369 | 0 | 7 năm |
|
Máy chụp nhũ ảnh | 1 | 1.287.993.000 | 64.399.650 | 7 năm |
|
Máy hấp tiệt trùng Tº thấp | 1 | 2.719.800.000 | 2.447.820.000 | 2 năm |
|
Nồi hấp tiệt trùng 196L một cửa HS-5020G-MM12005 | 1 | 1.261.475.000 | 258.124.625 | 7 năm |
|
Nồi hấp tiệt trùng 300L hai cửa HS-5035D-MM12003 | 1 | 1.957.270.000 | 400.499.250 | 7 năm |
|
Máy mổ mắt phaco | 1 | 1.777.650.000 | 1.599.885.000 | 1 năm |
|
Đèn khe khám mắt SL-D7 | 1 | 603.096.000 | 123.406.300 | 7 năm |
|
Bộ dụng cụ PT TMH hiển vi | 1 | 558.422.000 | 114.265.100 | 7 năm |
|
Hệ thống nội soi thanh quản-mũi Karl-Storz | 1 | 846.690.000 | 0 | 7 năm |
|
Máy ghế răng | 1 | 788.492.000 | 161.342.350 | 7 năm |
|
Máy sóng ngắn trị liệu | 1 | 639.394.000 | 130.833.700 | 3 năm |
| Tổng cộng: | 55.748.513.042 | 10.423.763.914 | |||
| STT | Diễn giải | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | |
| 1 | Thủ thuật (cắt chỉ, nhổ răng . . .) | 951.875.000 | 982.249.000 | 505.891.000 | |
| 2 | Xét nghiệm | 95.495.000 | 90.239.000 | 73.159.000 | |
| 3 | Dịch vụ theo yêu cầu khác (sao bệnh án, y chứng, nồng độ cồn, khám sức khỏe) | 232.228.600 | 248.460.000 | 212.295.000 | |
| 4 | Phẫu thuật | 3.560.300.000 | 4.324.500.000 | 4.460.000.000 | |
| Tổng cộng: | 4.839.898.600 | 5.645.448.000 | 5.251.345.000 | ||
| TT | Chi phí | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | |
| I | Nộp NSNN | 183.316.592 | 115.006.560 | 106.791.300 | |
| 1 | Thuế GTGT & TNDN | 182.316.592 | 114.006.560 | 105.791.300 | |
| 2 | Thuế Môn bài | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | |
| II | Chi phí dịch vụ | 2.914.654.476 | 3.346.387.090 | 3.202.287.059 | |
| 1 | Chi phí tiền công, chi phí quản lý | 2.695.033.069 | 3.109.705.520 | 2.997.511.952 | |
| 2 | Chi phí thuốc, VTYT. | 26.621.411 | 5.801.640 | 3.016 | |
| 3 | Trích khấu hao tài sản (bổ sung Quỹ PTHĐSN) | 192.999.996 | 230.879.930 | 204.772.091 | |
| Tổng cộng: | 3.097.971.068 | 3.461.393.650 | 3.309.078.359 | ||
| TT | Năm | Doanh thu | Chi phí (bao gồm cả khấu hao tài sản) | Nộp NSNN (nộp thuế) | Chênh lệch thu, chi | Tỷ trọng doanh thu so với nguồn thu sự nghiệp của đơn vị | Tỷ trọng tiền do NSNN cấp trong tổng dự toán chi |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4= 1-2-3 | 5 | 6 |
| 1 | Năm 2017 | 4.839.898.600 | 2.914.654.476 | 183.316.592 | 1.741.927.532 | 3,2% | 24,0% |
| 2 | Năm 2018 | 5.645.448.000 | 3.346.387.090 | 115.006.560 | 2.184.054.350 | 2,5% | 9,5% |
| 3 | Năm 2019 | 5.251.345.000 | 3.202.287.059 | 106.791.300 | 1.942.266.641 | 1,7% | 5,0% |
| Tổng cộng: | 15.736.691.600 | 9.463.328.625 | 405.114.452 | 5.868.248.523 | |||
| TT | Diễn giải | Diện tích phòng đặt thiết bị (m2) | Model | Năm sử dụng | SL | Nguyên giá/1 đơn vị tài sản | Giá trị còn lại/1 đơn vị tài sản | Tỷ lệ (%) nguyên giá tài sản sử dụng vào mục đích kinh doanh so với tổng nguyên giá tài sản đang quản lý | Thời hạn sử dụng vào mục đích kinh doanh |
|
Máy siêu âm trắng đen | 30 | Sonoace-X6, Medison, Korea | 2012 | 1 | 1.958.387.000 | 400.727..975 | 03 năm | |
|
Máy siêu âm màu | 30 | Sonoace-X8, Medison, Korea | 2012 | 1 | 3.280.731.000 | 671.307.675 | ||
|
Máy SA màu Medison X8 | 30 | Voluson 730, GE, Mỹ | 2010 | 1 | 1.511.910.000 | 0 | ||
|
Máy điện tim 3 cần | 30 | ECG-2150, Nihon Kohden, Japan | 2017 | 3 | 110.400.000 | 74.520.000 | ||
|
HT nội soi dạ dày đại tràng (2 dây soi ) | 30 | EPX 4400, Fujinon, Japan | 2010 | 1 | 874.355.755 | 0 | ||
|
HT nội soi dạ dày đại tràng EPX 4400-4C 397A042 | 30 | EPX 4400-4C, Fujinon, Japan | 2010 | 1 | 1.270.220.000 | 0 | ||
|
Máy đo điện cơ | 13,5 | Viking Quest, Natus, USA | 2017 | 1 | 785.000.000 | 529.875.000 | ||
|
Máy CT – 6 lát cắt | 34,5 | Brilliance, Philips, Netherlands | 2011 | 1 | 7.812.431..250 | 0 | ||
|
Máy MRI – 0.3 tesla | 51,5 | Airis Vento, Hitachi, Japan | 2012 | 1 | 17.259.927.300 | 862.996.364 | ||
|
Máy XQ tăng sáng t/hình | 34,5 | Duo Diagnost, Philips, Netherlands | 2010 | 1 | 2.508.217.868 | 0 | ||
|
Hệ thống đầu XQ KTS CR | 34,5 | DirectView Max CR, Carestream, USA | 2012 | 720.365.000 | 147.402.125 | |||
|
Hệ thống PTNS ổ bụng | 52 | TRICAM SL II | 2012 | 2 | 2.015.374.000 | 412.388.700 | ||
| (PM1) | 5512, Karl Storz, Germany | 278.743.212 | |||||||
|
Hệ thống PTNS tiết niệu | 52 (PM1) | EPX 4200, Fujinon, Japan | 2010 | 1 | 1.032.797.000 | 180.739.475 | ||
|
Hệ thống PTNS khớp gối Telecam DX-II | 52 (PM3) | Telecam DX II, Karl Storz, Germany | 2019 | 1 | 1.499.500.000 | 1.349.550.000 | ||
|
Máy đốt cầm máu | 52 (PM1) | Vio 300S, Erbe, Germany | 2017 | 1 | 350.000.000 | 236.250.000 | ||
|
Dao cắt đốt siêu âm Harmonic, GN4121750 | 52 (PM2) | Harmonic, Johnson & Johnson, USA | 2012 | 1 | 977.239.000 | 199.964.075 | ||
|
Máy cắt đốt có chức năng hàn mạch FT10 | 52 (PM2) | VL FT10 GEN, Covidien, USA | 2019 | 1 | 1.790.000.000 | 1.611.000.000 | ||
|
Bộ dụng cụ đại phẫu | 52 (PM1) | Aesculap, Germany | 2012 | 2 | 1.323.462.000 | 270.808.850 | ||
|
Máy monitor BSM-4101K | 52 (PM 1,2) | BSM-4101K, Nihon Kohden, Japan | 2008 | 2 | 293.225.184 | 0 | ||
|
Máy gây mê giúp thở chức năng cao+ nén khí Primus | 52 (PM1,2) | Primus, Drager, Germany | 2011 | 2 | 1.885.338.656 | 0 | ||
|
Máy gây mê giúp thở Model: Carestation 620A1 | 52 (PM3,4) | Carestation 620A1, GE, USA | 2019 | 2 | 1.932.000.000 | 1.738.800.000 | ||
|
Bàn mổ chấn thương chỉnh hình JS-002S | 52 (PM3) | JS-002S, Jinson Medical, Korea | 2012 | 1 | 714.780.000 | 146.259.250 | ||
|
Bàn mổ chỉnh hình TS-103EP | 52 (PM4) | TS-103EP, Takeuchi, Japan | 2011 | 1 | 585.000.000 | 0 | ||
|
Đèn mổ treo trần | 52 | MarLux H5-H6 | 2012 | 2 | 887.891.000 | 181.681.425 | ||
| (PM 1,2) | KLS Martin, Germany | 278.743.212 | |||||||
|
Dao mổ điện ARC 300 (Cắt đốt nội soi) | 52 (PM1,2) | ARC 300, Karl Storz, Germany | 2011 | 2 | 103.986.910 | 0 | ||
|
Máy XQ C-Arm | 52 (PM3) | BV –Endura, Philips, Netherlands | 2010 | 1 | 1.712.223.369 | 0 | ||
|
Máy chụp nhũ ảnh | 34,5 | Viola, General Medical Merate S.p.A. Italy | 2012 | 1 | 1.287.993.000 | 64.399.650 | ||
|
Máy hấp tiệt trùng Tº thấp | 52 | V - Pro Max, Sterris, USA | 2019 | 1 | 2.719.800.000 | 2.447.820.000 | ||
|
Nồi hấp tiệt trùng 196L một cửa, HS-5020G-MM12005 | 52 |
HS-5020G, Hanshin Medical, Korea | 2012 |
1 | 1.261.475.000 | 258.124.625 | ||
|
Nồi hấp tiệt trùng 300L hai cửa, HS-5035D-MM12003 | HS-5035D, Hanshin Medical, Korea | 2012 | 1 | 1.957.270.000 | 400.499.250 | |||
|
Máy mổ mắt phaco | 30,8 (PM6) |
Visalis S500, Carl Zeiss, Germany | 2019 | 1 | 1.777.650.000 | 1.599.885.000 | ||
|
Đèn khe khám mắt (Slit Lamp) | Topcon SL-D7, Premier, USA | 2012 | 1 | 603.096.000 | 123.406.300 | |||
|
Bộ dụng cụ PT TMH hiển vi | 52 (PM5) |
OPMI Pico, Carl Zeiss, Germany | 2012 | 1 | 558.422.000 | 114.265.100 | ||
|
Hệ thống nội soi thanh quản-mũi Karl-Storz | OTV-SI, Karl Storz, Germany | 2012 | 1 | 846.690.000 | 0 | |||
|
Máy ghế răng | 13,5 | Taurus, Dentech, Vietnam | 2012 | 1 | 788.492.000 | 161.342.350 | ||
|
Máy sóng ngắn trị liệu | 30,8 | Ultratherm-1008, Gbo, Germany | 2012 | 1 | 639.394.000 | 130.833.700 | ||
| Tổng cộng: | 59.822.613.042 | 13.914.188.914 | 12.5 | 03 năm | |||||
| PM: Phòng mổ. Tổng cộng 06 phòng mổ cho các chuyên khoa ngoại | |||||||||
|
+
|
|
+
|
|
=
|
|
Giá KCB theo yêu cầu
|
|
Giá KCB tăng cường
|
|
Giá KCB cơ bản
|
|
Giá dịch vụ tiện ích ngoài y tế
|
| STT | Nội dung | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Bác sĩ trực tiếp khám bệnh(*) | 40 |
| 2 | Điều dưỡng tham gia | 10 |
| 3 | Chi phí quản lý, điều hành | 10 |
| 4 | Khấu hao tài sản, thiết bị | 10 |
| 5 | Phần còn lại bổ sung kinh phí hoạt động | 30 |
| STT | Nội dung | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Người trực tiếp | 40 |
| 2 | Người phụ (hộ lý) | 10 |
| 3 | Quản lý điều hành | 10 |
| 4 | Khấu hao tài sản, thiết bị | 10 |
| 5 | Phần còn lại bổ sung kinh phí hoạt động | 30 |
| STT | Nội dung | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Người trực tiếp | 30 |
| 2 | Người phụ | 10 |
| 3 | Quản lý điều hành | 10 |
| 4 | Khấu hao tài sản, thiết bị | 10 |
| 5 | Phần còn lại bổ sung kinh phí hoạt động | 40 |
| STT | Nội dung | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Người trực tiếp | 30 |
| 2 | Người phụ | 10 |
| 3 | Quản lý điều hành | 10 |
| 4 | Khấu hao tài sản, thiết bị | 10 |
| 5 | Phần còn lại bổ sung kinh phí hoạt động | 40 |
| STT | Nội dung | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Phẫu thuật viên chính | 25 |
| 2 | Phụ mổ | 8 |
| 3 | Bác sĩ gây mê chính | 15 |
| 4 | Kỹ thuật viên gây mê | 08 |
| 5 | Phụ dụng cụ | 04 |
| 6 | Chăm sóc hậu phẫu (Phương thức chia do Khoa GMHS quyết định) |
02 |
| 7 | Khoa giới thiệu người bệnh phẫu thuật theo yêu cầu | 06 |
| 8 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 01 |
| 9 | Quản lý điều hành | 05 |
| 10 | Khấu hao tài sản, thiết bị | 10 |
| 11 | Phần còn lại bổ sung kinh phí hoạt động | 16 |
| STT | Nội dung | Mức BN đóng thêm | Mức PTV nhận thêm |
| 1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 500.000đ | 250.000đ |
| 2 | Phẫu thuật loại I | 400.000đ | 200.000đ |
| 3 | Phẫu thuật loại II | 300.000đ | 150.000đ |
| 4 | Phẫu thuật loại III | 200.000đ | 100.000đ |
| 5 | Thủ thuật loại đặc biệt | 250.000đ | 125.000đ |
| 6 | Thủ thuật loại I | 200.000đ | 100.000đ |
| 7 | Thủ thuật loại II | 150.000đ | 75.000đ |
| 8 | Thủ thuật loại III | 100.000đ | 50.000đ |
| TT | Nội dung | Số tiền/năm | ||
| 2020 | 2021 | 2022 | ||
| I | Doanh thu (DV KCB TYC) | 7.000.000.000 | 7.700.000.000 | 8.400.000.000 |
| II | Chi phí | 5.110.000.000 | 5.621.000.000 | 6.132.000.000 |
| 1 | Chi phí nhân công, quản lý | 4.200.000.000 | 4.620.000.000 | 5.040.000.000 |
| 2 | Khấu hao tài sản | 700.000.000 | 770.000.000 | 840.000.000 |
| 3 | Trích Quỹ rủi ro (rủi ro KCB) | 140.000.000 | 154.000.000 | 168.000.000 |
| 4 | Chi phí khác | 70.000.000 | 77.000.000 | 84.000.000 |
| III | Các khoản phải nộp (nộp thuế) | 140.000.000 | 154.000.000 | 168.000.000 |
| STT | Diễn giải | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | |
| Thu dịch vụ KCB TYC | 7.000.000.000 | 7.700.000.000 | 8.400.000.000 | ||
| Tổng cộng: | 7.000.000.000 | 7.700.000.000 | 8.400.000.000 | ||
| TT | Chi phí | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Ghi chú | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| I | Nộp NSNN (thuế) | 140.000.000 | 154.000.000 | 168.000.000 | 2% TNDN | |
| II | Chi phí dịch vụ | 5.110.000.000 | 5.621.000.000 | 6.132.000.000 | ||
| 1 | Chi phí nhân công, chi phí quản lý | 4.200.000.000 | 4.620.000.000 | 5.040.000.000 | Tạm tính 60% | |
| 2 | Quỹ rủi ro (rủi ro trong KCB) | 140.000.000 | 154.000.000 | 168.000.000 | Tạm tính 2% | |
| 3 | Chi phí khác | 70.000.000 | 77.000.000 | 84.000.000 | Tạm tính 1% | |
| 4 | Trích khấu hao tài sản | 700.000.000 | 770.000.000 | 840.000.000 | Tạm tính 10% | |
| Tổng cộng: | 5.250.000.000 | 5.775.000.000 | 6.300.000.000 | |||
| Năm | Doanh thu | Chi phí (bao gồm: khấu hao tài sản, Quỹ rủi ro, chi phí nhân công …) | Nộp NSNN (nộp thuế) | Chênh lệch thu, chi | Tỷ trọng nguồn thu sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh trong tổng nguồn thu sự nghiệp của đơn vị | Dự kiến số tiền do NSNN cấp | Tỷ trọng tiền do NSNN cấp trong tổng dự toán chi |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 2-3-4 | 6 | 7 | 8 |
| Năm 2020 | 7.000.000.000 | 5.110.000.000 | 140.000.000 | 1.750.000.000 | 2,33% | Do đơn vị được phân loại “Đơn vị có nguồn thu tự đảm bảo chi phí HĐTX” nên NSNN không cấp | |
| Năm 2021 | 7.700.000.000 | 5.621.000.000 | 154.000.000 | 1.925.000.000 | 2,44% | ||
| Năm 2022 | 8.400.000.000 | 6.132.000.000 | 168.000.000 | 2.100.000.000 | 2,54% | ||
| Tổng cộng: | 23.100.000.000 | 16.863.000.000 | 462.000.000 | 5.775.000.000 |
Nơi nhận: - Sở Y tế - Sở Tài chính - Lưu VT. |
GIÁM ĐỐC |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Mời chào giá Mua sắm Bổ sung Vật tư y tế, dụng cụ y tế
mời chào giá bảo trì/ sửa chữa các Hệ thống Chẩn đoán hình ảnh cao cấp
TRI ÂN NHỮNG NGƯỜI ĐIỀU DƯỠNG – NHỮNG “NGỌN ĐÈN” THẦM LẶNG CỦA NGÀNH Y
NGHỊ QUYẾT 47/NQ-HĐND: Quy định giá dịch vụ khám bệnh.
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG VÀ 30/4 - 1/5 NĂM 2026
Về việc mời chào giá Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế
BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÀ MAU TRIỂN KHAI KỸ THUẬT ĐỐT NHÂN TUYẾN GIÁP BẰNG SÓNG CAO TẦN (RFA)
mời chào giá Mua sắm Vật tư, dụng cụ dùng trong can thiệp mạch vành
BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÀ MAU "LÀM CHỦ" STENT CHUYỂN DÒNG: CƠ HỘI VÀNG CHO BỆNH NHÂN PHÌNH MẠCH NÃO
ĐAU BỤNG GIỐNG VIÊM RUỘT THỪA, “THỦ PHẠM” LẠI LÀ TẮC ĐỘNG MẠCH THẬN – MỘT CA BỆNH HIẾM GẶP
HẠNH PHÚC – KHỞI NGUỒN TỪ SỨC KHỎE VÀ SỰ SẺ CHIA
mời chào giá Mua sắm Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Mua sắm Vật tư y tế
BÀI TUYÊN TRUYỀN VỀ CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031
THÔNG CÁO BÁO CHÍ VỀ TRƯỜNG HỢP TỬ VONG CỦA BỆNH NHÂN T.Y.T TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÀ MAU
LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN 2026
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về chẩn đoán hình ảnh, Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Tuần hoàn
mời chào giá Mua sắm Vật tư y tế
Mời chào giá Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Mời chào giá Cung cấp suất ăn cho người bệnh và nhân viên của Bệnh viện đa khoa Cà Mau năm 2026 - 2027